歌い鳥 [Ca Điểu]
うたいどり
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
chim cu gáy nhỏ
🔗 時鳥
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鳥は歌います。
Chim hót.
鳥が歌っている。
Chim đang hót.
朝早くに、鳥が歌う。
Vào buổi sáng sớm, chim hót líu lo.
森では鳥が歌っていた。
Trong rừng, chim hót líu lo.
鳥が木の上で歌っている。
Chim đang hát trên cây.
カゴの中の鳥が楽しそうに歌っている。
Con chim trong lồng hát rất vui vẻ.
彼女にとって歌うのは鳥が空を飛ぶのと同じくらい楽なことだ。
Đối với cô ấy, việc hát cũng dễ dàng như chim bay trên bầu trời.