歌いまくる [Ca]
歌い捲る [Ca Quyển]
うたいまくる
Động từ Godan - đuôi “ru”
hát nhiệt tình; hát hết mình
JP: 最近いろいろあって歌えなかったから、今日は歌いまくった!
VI: Vì đã lâu không hát nên hôm nay tôi đã hát hết mình!
🔗 捲る・まくる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は歌いまくった。
Anh ấy đã hát không ngừng.