欲求不満 [Dục Cầu Bất Mãn]

よっきゅうふまん

Danh từ chung

bất mãn

JP: かれいかりは欲求よっきゅう不満ふまんからしょうじた。

VI: Cơn giận của anh ấy bắt nguồn từ sự thất vọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみ仕事しごと欲求よっきゅう不満ふまんかんじている。
Cậu đang cảm thấy không hài lòng với công việc.
きみはその仕事しごと欲求よっきゅう不満ふまんかんじている。
Bạn cảm thấy không hài lòng với công việc đó.
ひと欲求よっきゅう不満ふまんたいしてほとんどおなじように反応はんのうする。
Con người phản ứng gần như nhau trước sự thất vọng.

Hán tự

Từ liên quan đến 欲求不満