欲どしい [Dục]

よくどしい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

tham lam

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはしきりに名声めいせいほっしていた。
Anh ta luôn khao khát danh tiếng.
金銭きんせんよくまんにん共通きょうつうしている。
Mọi người đều có lòng tham về tiền bạc.
かれなにほっしているのかからない。
Tôi không biết anh ấy muốn gì.
そんなによくをかいていると、あぶはちらずになっちゃうよ。
Nếu bạn tham lam quá, cuối cùng bạn sẽ không được gì cả.
まずしいひととはほんのわずかしかっていないひとではなくよくのありすぎるひとである。
Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.
もちろん、ダーウィンはどう時代じだいおおくの学者がくしゃ同様どうよう、ニュートンの方法ほうほうろんしたがっているとられることをほっした。
Dĩ nhiên, Darwin, giống như nhiều học giả đương thời, mong muốn được coi là người theo phương pháp của Newton.