次郎 [Thứ 郎]
二郎 [Nhị 郎]
じろう
Danh từ chung
📝 dùng trong tên, hoặc như một tên riêng
con trai thứ hai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
次郎ここに来なさい。
Jirou, đến đây.
次郎は富士山をスケッチした。
Jirou đã vẽ phác thảo núi Phú Sĩ.
次郎は列車に乗り遅れたようだ。
Có vẻ như Jirou đã lỡ chuyến tàu.
私、赤川次郎の小説大好き。
Tôi rất thích tiểu thuyết của Akagawa Jiro.
次郎はまだニューヨークから帰っていない。
Jirou vẫn chưa trở về từ New York.
次郎は服のことに無頓着だ。
Jirou không quan tâm đến quần áo.
次郎はパチンコでガッポリもうけて上機嫌だった。
Jiro rất vui vẻ vì đã kiếm được nhiều tiền từ trò chơi pachinko.
次郎は服にさっとブラシをかけた。
Jirou vội vàng chải quần áo.
次郎は今日学校へ行く必要がない。
Hôm nay Jirou không cần phải đến trường.
太郎を除けば、次郎がいちばん背が高い。
Ngoại trừ Taro, Jiro là người cao nhất.