次客 [Thứ Khách]

じきゃく

Danh từ chung

khách danh dự thứ hai (trong trà đạo); khách danh dự thứ hai

🔗 正客

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

訪問ほうもんきゃくみなつぎからつぎへとかえっていった。
Khách thăm viếng đã lần lượt ra về một cách liên tục.
チップがグラスひとつのなかの10セントであれば、ウェイトレスはつぎきゃくそなえていそいいでテーブルを片付かたづけようとしてグラスをげ、みずがこぼれだし、ことはおしまいということになろう。
Nếu tiền boa chỉ là 10 xu trong một chiếc ly, người phục vụ sẽ vội vã dọn dẹp bàn để chuẩn bị cho khách tiếp theo, nhấc ly lên và nước tràn ra, mọi chuyện sẽ kết thúc như vậy.