次便 [Thứ Tiện]
じびん
Danh từ chung
bưu phẩm tiếp theo; thư tiếp theo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
次の便にキャンセルの席がございます。
Có ghế trống trên chuyến bay tiếp theo.
次の便に乗ることができますか。
Tôi có thể đi chuyến bay tiếp theo không?
あなたの荷物は、この次の便に乗っているようです。
Hành lý của bạn có vẻ như sẽ được chuyển trên chuyến bay tiếp theo.