次の号 [Thứ Hiệu]

つぎのごう

Danh từ chung

số tiếp theo (tạp chí, v.v.); số phát hành tiếp theo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つぎのひかりごう9時きゅうじ15分じゅうごふん到着とうちゃくする。
Chuyến tàu Hikari tiếp theo sẽ đến lúc 9:15.
418ごうしつ途中とちゅうかれつぎのようにおもはじめました。
Trên đường đến phòng 418, anh ấy bắt đầu suy nghĩ như sau.