機械技師 [Cơ Giới Kĩ Sư]

きかいぎし

Danh từ chung

kỹ sư cơ khí; thợ máy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その技師ぎしはその機械きかいをどう使つかったらよいかわたしたちおしえてくれた。
Kỹ sư này đã chỉ cho chúng tôi cách sử dụng máy móc.