機械工 [Cơ Giới Công]

きかいこう

Danh từ chung

thợ máy

JP: 熟練じゅくれんした機械きかいこうはかなりの賃金ちんぎんかせぐ。

VI: Thợ máy lành nghề kiếm được khá nhiều tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レイ・マーフィーは、職業しょくぎょう学校がっこう卒業そつぎょうしてすぐに、地元じもと自動車じどうしゃ工業こうぎょう機械きかいこうとしてやとわれた。
Ray Murphy được thuê làm thợ máy tại ngành công nghiệp ô tô địa phương ngay sau khi tốt nghiệp trường nghề.