機密保持契約 [Cơ Mật Bảo Trì Khế Ước]
きみつほじけいやく
Danh từ chung
hợp đồng bảo mật thông tin; NDA
🔗 秘密保持契約
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あそこの会社から技術情報をもらうには、まず機密保持契約を結ばなければいけない。
Để nhận thông tin kỹ thuật từ công ty kia, trước hết bạn phải ký một thỏa thuận bảo mật.