機嫌取り [Cơ Hiềm Thủ]
きげんとり
Danh từ chung
lấy lòng; làm hài lòng
JP: 彼はご機嫌取りに懸命だった。
VI: Anh ấy đã cố gắng hết sức để lấy lòng mọi người.
🔗 機嫌を取る
Danh từ chung
kẻ nịnh bợ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人のご機嫌取りとか好きじゃないのよ。
Tôi không thích phải nịnh bợ người khác đâu.