機嫌を損ねる [Cơ Hiềm Tổn]

きげんをそこねる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

làm phật ý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ機嫌きげんそこねられてじつ遺憾いかんだった。
Tôi thực sự tiếc khi làm mất lòng anh ấy.
かれ他人たにん機嫌きげんそこねないようにをつけている。
Anh ta cẩn thận không làm hỏng tâm trạng của người khác.