機嫌を取る [Cơ Hiềm Thủ]

機嫌をとる [Cơ Hiềm]

きげんをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

lấy lòng; nịnh bợ; làm ai đó vui

JP: 転校生てんこうせい先生せんせい鉛筆えんぴつけずって機嫌きげんをとった。

VI: Học sinh chuyển trường đã gọt bút chì cho giáo viên để làm vui lòng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ機嫌きげんるのはむずかしい。
Làm vui lòng anh ấy là điều khó khăn.