機嫌の悪い [Cơ Hiềm Ác]

きげんのわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

tính khí xấu

JP: その機嫌きげんわるおとこ自分じぶんむすめにがみがみいった。

VI: Người đàn ông tâm trạng xấu đó đã mắng mỏ con gái mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

機嫌きげんわるいの?
Bạn đang không vui à?
どうして機嫌きげんわるいの?
Tại sao bạn lại không vui?
彼女かのじょ機嫌きげんわるい。
Cô ấy không vui.
かれ機嫌きげんわるい。
Anh ấy đang khó ở.
みんな機嫌きげんわるかった。
Mọi người đều không vui.
機嫌きげんわるいのです。
Tôi đang không vui.
トムは機嫌きげんわるい。
Tom đang không được vui.
ジョンはあさから機嫌きげんわるかった。
John đã có tâm trạng xấu từ sáng.
かれこん機嫌きげんわるい。
Anh ấy đang không vui.
かれはとても機嫌きげんわるい。
Anh ấy rất tâm trạng xấu.