機変 [Cơ 変]

きへん

Danh từ chung

thích ứng với yêu cầu của thời điểm

🔗 臨機応変

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

洗濯せんたくからへんおとがしてるよ。
Máy giặt đang phát ra tiếng động lạ.