樹間 [Thụ Gian]

じゅかん

Danh từ chung

khoảng trống giữa các cây

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ながかんばつのおおくのれた。
Trong suốt thời gian hạn hán dài, nhiều cây đã chết khô.