横断者 [Hoành Đoạn Giả]

おうだんしゃ

Danh từ chung

người băng qua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

歩行ほこうしゃは、道路どうろ横断おうだんするときは、横断おうだん歩道ほどうわたらないとね。
Người đi bộ phải qua đường ở vạch qua đường nhé.
昨日きのうこの横断おうだん歩道ほどうで、1人ひとり歩行ほこうしゃがトラックにひかれた。
Hôm qua, một người đi bộ đã bị xe tải cán tại vạch qua đường này.