横寝 [Hoành Tẩm]
よこね
Danh từ chung
ngủ nghiêng; nằm nghiêng
🔗 横臥
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ちょっと横になって、2時間も寝てしまった。
Tôi đã nằm xuống và ngủ mất hai tiếng.
あの猫は、僕の横で寝るのが好きなんだ。
Con mèo đó thích ngủ bên cạnh tôi.
横になってみると、そのベッドはとても寝心地がよかった。
Khi thử nằm xuống, chúng tôi thấy rằng chiếc giường đó nằm rất thoải mái.
どうやって住宅ローンを組んだり、医療費を払ったり、子供の大学教育のための貯金をすればよいのだろうかろと子供が寝たあとにも目を覚ましたまま横になり、考える父母がいる。
Có những bậc cha mẹ nằm thao thức sau khi con cái đã ngủ, tự hỏi làm thế nào để vay mượn tiền mua nhà, trả tiền y tế, hoặc tiết kiệm cho giáo dục đại học của con.