横好き [Hoành Hảo]
よこずき
Danh từ chung
đam mê nhưng không giỏi
🔗 へたの横好き
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私のテニスは下手の横好きだ。
Tôi chơi tennis dở nhưng vẫn thích.
下手の横好きで撮影している写真を日記とともに紹介しています。
Giới thiệu những bức ảnh chụp với niềm đam mê không chuyên nghiệp kèm theo nhật ký.