横に [Hoành]

よこに

Trạng từ

nằm ngang; phẳng

JP: かれよこにばったりたおれた。

VI: Anh ấy đã ngã xuống một cách bất ngờ.

Trạng từ

ngang qua; ngang dọc; ngang

JP: かれらは3人さんにんよこならんであるいていた。

VI: Họ đã đi bộ hàng ngang ba người.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よこすわって。
Hãy ngồi bên cạnh.
ちょっとよこになります。
Tôi sẽ nằm nghỉ một chút.
ちょっとよこになりたい。
Tôi muốn nằm xuống một chút.
さあよこになって。
Cứ nằm xuống đi.
よこからくちしはさむな。
Đừng xen vào chuyện người khác.
わたしよこになってやすんだ。
Tôi nằm xuống nghỉ ngơi.
いえよこまわってください。
Xin vui lòng đi vòng qua bên cạnh nhà.
トムはメアリーのよこにしゃがみこんだ。
Tom đã quỳ xuống bên cạnh Mary.
運転うんてんしゅよこすわりました。
Tôi ngồi cạnh tài xế.
彼女かのじょはベッドによこになった。
Cô ấy đã nằm xuống giường.