横から [Hoành]

よこから

Cụm từ, thành ngữ

từ bên cạnh

JP: くるま1台いちだいよこからんできた。

VI: Một chiếc xe đã chen ngang từ bên cạnh.

Cụm từ, thành ngữ

từ người không liên quan

JP: よこからくちしはさむな。

VI: Đừng xen vào chuyện người khác.

🔗 横から口を挟む

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よこすわって。
Hãy ngồi bên cạnh.
ちょっとよこになります。
Tôi sẽ nằm nghỉ một chút.
ちょっとよこになりたい。
Tôi muốn nằm xuống một chút.
さあよこになって。
Cứ nằm xuống đi.
かれよこにばったりたおれた。
Anh ấy đã ngã xuống một cách bất ngờ.
わたしよこになってやすんだ。
Tôi nằm xuống nghỉ ngơi.
いえよこまわってください。
Xin vui lòng đi vòng qua bên cạnh nhà.
トムはメアリーのよこにしゃがみこんだ。
Tom đã quỳ xuống bên cạnh Mary.
運転うんてんしゅよこすわりました。
Tôi ngồi cạnh tài xế.
彼女かのじょはベッドによこになった。
Cô ấy đã nằm xuống giường.