権利金 [Quyền Lợi Kim]
けんりきん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
tiền chìa khóa (đặc biệt là khi thuê căn hộ); phí bảo hiểm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
納税者は払った金の行方を知る権利がある。
Người đóng thuế có quyền biết tiền của họ đã đi đâu.