模造品 [Mô Tạo Phẩm]

もぞうひん

Danh từ chung

hàng giả; hàng nhái

JP: かれはその模造もぞうひん本物ほんもの比較ひかくした。

VI: Anh ấy đã so sánh hàng giả với hàng thật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし模造もぞうひんこのまない。
Tôi không thích hàng giả.