模擬戦 [Mô Nghĩ Khuyết]
もぎせん
Danh từ chung
trận chiến giả; trận chiến mô phỏng; diễn tập quân sự; trò chơi chiến tranh
JP: なるほど、言われてみれば確かに、田中さんは模擬戦で一度も被弾していませんでしたね。
VI: Quả thật, như đã nói, ông Tanaka chưa từng bị trúng đạn trong các cuộc diễn tập giả định.