様方 [Dạng Phương]

さまかた
さまがた

Hậu tố

📝 dùng trong địa chỉ sau tên chủ hộ

chăm sóc; c/o

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おばあさま素敵すてきほうですね。
Bà của bạn thật là tuyệt vời nhỉ.
ガガさまのライブ一緒いっしょけるほういませんか?
Ai đó có thể đi xem live show của Lady Gaga cùng tôi không?
ガガさまのライブ一緒いっしょきたいほういらっしゃいますか?
Ai muốn đi xem live của Lady Gaga cùng tôi không?
下手へたうごかたをしないようをつけなさい。
Hãy cẩn thận không di chuyển một cách vụng về.
アンケートにおこたえいただいたほうなかから、毎月まいつき抽選ちゅうせん30名さんじゅうめいさま1万円分いちまんじゅっぷん商品しょうひんけんをプレゼントいたします。
Những người trả lời khảo sát sẽ có cơ hội tham gia rút thăm hàng tháng để nhận phiếu mua hàng trị giá 10.000 yên cho 30 người may mắn.