様子を見る [Dạng Tử Kiến]

ようすをみる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

chờ xem

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

様子ようすてみよう。
Hãy cứ xem tình hình thế nào.
彼女かのじょはその様子ようすてぞっとした。
Cô ấy đã sợ hãi khi nhìn thấy tình hình đó.
かれ様子ようすから病気びょうきだということがわかる。
Qua thái độ của anh ấy có thể thấy anh ấy đang bệnh.
地上ちじょう望遠鏡ぼうえんきょう火星かせい様子ようすると、おだやかそのものだった。
Khi quan sát sao Hỏa qua kính viễn vọng trên mặt đất, nó trông rất yên bình.
小屋こや様子ようすからると、そこにはだれんでいないようだ。
Quan sát cái lều cho thấy có vẻ không ai đang sống ở đó.
トムのところって様子ようすてこようとおもってる。
Tôi định đến nhà Tom xem sao.
わたし車庫しゃこまどから様子ようすていてびっくりしてしまった。
Tôi đã nhìn qua cửa sổ garage và bất ngờ.
後援こうえんしゃ取引とりひきがどんな結果けっかになるか様子ようすています。
Nhà tài trợ đang theo dõi xem giao dịch sẽ ra sao.
心配しんぱいになってくと、かれはデパートのトイレにてこもっててこない様子ようすでした。
Lo lắng nên tôi đã đi kiểm tra, anh ấy đang trốn trong nhà vệ sinh của trung tâm thương mại và không chịu ra.
彼女かのじょ時間じかんせまられている様子ようすで、しばしばかべ時計とけいをちらりとた。
Trông cô ấy như đang bị thời gian thúc giục, thỉnh thoảng liếc nhìn đồng hồ tường.