様はない [Dạng]
様は無い [Dạng Vô]
ざまはない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không đứng đắn; đáng xấu hổ; không đẹp mắt; đáng thương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どちら様ですか?申し訳ありませんが、心当たりがないんですが。
Xin lỗi, bạn là ai vậy? Tôi không nhớ có quen bạn.
私にはうれしくはなかったが、ほかのあらゆるものと同じ様にトニーの価格も上がるのは無理はないと思い、同意した。
Tôi không vui, nhưng tôi đã đồng ý vì giống như mọi thứ khác, giá cả của Tony tăng lên cũng là điều không tránh khỏi.