様にする [Dạng]

ようにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau động từ

đảm bảo rằng ...; chắc chắn rằng ...; cố gắng ...; nỗ lực ...

JP: ありがとう。また、つぎにくるようにします。

VI: Cảm ơn. Tôi sẽ cố gắng đến vào ngày mai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かさわすれないようにしなさい。
Đừng quên mang ô nhé.
王子おうじさま白雪姫しらゆきひめ会釈えしゃくした。
Hoàng tử đã cúi chào Bạch Tuyết.
かれ女王じょおうさまにおじぎをした。
Anh ấy đã cúi chào nữ hoàng.
時勢じせいおくれないようにしなければなりません。
Chúng ta phải cố gắng không tụt hậu so với thời cuộc.
このようにして、かれ失敗しっぱいしたのだ。
Như thế này, anh ấy đã thất bại.
その事故じこはこのようにしてこった。
Vụ tai nạn đó xảy ra như thế này.
女王じょおうさま長生ながいきされますように。
Đức nữ hoàng muôn năm !
子供こどもはテレビに依存いぞんするようになるものだ。
Trẻ em có xu hướng phụ thuộc vào ti vi.
医者いしゃさま診察しんさつしてもらいなさい。
Hãy để bác sĩ khám cho bạn.
かれ言葉ことばから判断はんだんすると気持きもちはまっているようだ。
Dựa vào lời nói của anh ấy, có vẻ như tâm trạng anh ấy đã được quyết định.