様に [Dạng]

ように

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

như; giống như

JP: トムはくるったようにはたらいた。

VI: Tom đã làm việc như điên.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

để; để mà; để cho; nhằm

JP: みんなにこえるようにもっとおおきなこえはなしなさい。

VI: Hãy nói to hơn để mọi người có thể nghe thấy.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 ở cuối câu

chắc chắn

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 ở cuối câu sau thể -masu của động từ

hy vọng (rằng); cầu nguyện (rằng); mong

JP: はや病気びょうきがよくなりますように。

VI: Mong bạn sớm bình phục.

JP: ゆめがすべてかないますように。

VI: Mong rằng mọi giấc mơ của bạn đều thành hiện thực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

便秘べんぴようえます。
Trông giống như bị táo bón vậy.
トムはさかなようにスイスイおよげます。
Tom bơi lội như cá.
しかし、あかぼうようにぐっすりねむりました。
Nhưng anh ta đã ngủ một giấc ngon như một đứa trẻ.
彼女かのじょなにでもっているようえる。
Cô ấy trông có vẻ như biết tất cả mọi thứ.
二人ふたりむかしからの友達ともだちようはないました。
Họ đã nói chuyện như thể là bạn bè lâu năm.
そうったことが二度にどこらないようにいたします。
Tôi sẽ đảm bảo rằng điều như vậy không bao giờ xảy ra lần nữa.
はなれたところからると、それは人間にんげんようえる。
Nhìn từ xa, nó trông giống như con người.
こういうことが二度にどこらないよう注意ちゅういしなさい。
Hãy cẩn thận để những điều như thế này không xảy ra lần nữa.
下手へたうごかたをしないようをつけなさい。
Hãy cẩn thận không di chuyển một cách vụng về.
ライトさんは、まるで母国ぼこくよう日本語にほんごはなします。
Anh Light nói tiếng Nhật như thể đó là tiếng mẹ đẻ của mình.