様です [Dạng]

ようです

Từ phụ trợ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Lịch sự (teineigo)

có vẻ như; dường như

JP: のどかわいているようでしたら、ご自由じゆうものっておみください。

VI: Nếu bạn khát, xin tự nhiên lấy nước uống.

🔗 様だ

Từ phụ trợ

giống như; tương tự như

🔗 様だ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くろうさまでした。
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ.
おれさまにもうつくしいユニコーンさまでござるぞ。
Ta đây chính là kỳ lân đẹp nhất trên đời.
グレイさまからの恋文こいぶみ
Là thư tình từ ông Grey à?
れいもうさまもございません。
Tôi không biết phải cảm ơn bạn như thế nào.
それはおたがさまでしょ。
Đó là chuyện qua lại mà.
どちらさまですか。
Xin hỏi quý khách là ai?
どちらさまでしょうか。
Quý vị là ai vậy?
どくさま
Thật là tội nghiệp.
はい、旦那だんなさま
Vâng, thưa ngài.
旦那だんなさまはどこ?
Chồng bạn ở đâu?