構造変化 [Cấu Tạo 変 Hóa]
こうぞうへんか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
thay đổi cấu trúc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
社会構造は見分けがつかないほど変化した。
Cấu trúc xã hội đã thay đổi đến mức không thể nhận ra.
この増加に加えて、世界の経済構造の変化があった。
Ngoài sự tăng trưởng này, đã có sự thay đổi trong cấu trúc kinh tế toàn cầu.
現在の需給のアンバランスは循環的な現象というより、需要側の構造的変化を反映するものと考えられている。
Sự mất cân đối cung cầu hiện tại được coi là phản ánh sự thay đổi cấu trúc bên cầu hơn là hiện tượng tuần hoàn.