構文 [Cấu Văn]

こうぶん

Danh từ chung

cấu trúc câu

JP: 2つの構文こうぶんには意味いみちがいはなにいようだ。

VI: Có vẻ như không có sự khác biệt về ý nghĩa giữa hai cấu trúc ngữ pháp.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

cú pháp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし強調きょうちょう構文こうぶんなんてほとんわすれていた。
Tôi gần như đã quên hết về cấu trúc nhấn mạnh.
この構文こうぶん口語こうご英語えいごではまずめったにしょうじないだろう。
Cấu trúc này hiếm khi xuất hiện trong tiếng Anh thông tục.
2つの構文こうぶん意味いみ相違そういはないようにおもわれる。
Dường như không có sự khác biệt về ý nghĩa giữa hai cấu trúc ngữ pháp.
いま基本きほんてき分詞ぶんし構文こうぶんおしえているのですが、みなさんは以下いか分詞ぶんし構文こうぶんわけについては、どのようにことなるやくかたをされますか?
Hiện tại, tôi đang giảng dạy cấu trúc câu với phân từ cơ bản, nhưng mọi người dịch các cấu trúc phân từ dưới đây như thế nào?