楽座 [Nhạc Tọa]
らくざ
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử ⚠️Từ viết tắt
chợ tự do và hội mở
🔗 楽市楽座
Danh từ chung
cách ngồi trên mặt đất với lòng bàn chân của cả hai chân ép vào nhau