楽屋口 [Nhạc Ốc Khẩu]

がくやぐち

Danh từ chung

cửa sân khấu

JP: おとこはトムをてから、楽屋がくやぐちとおって、くらいロンドンの街路がいろへとえていった。

VI: Người đàn ông nhìn Tom một lúc, rồi đi qua cửa hậu và biến mất vào đường phố tối tăm của London.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

楽屋がくやぐちはどこですか。
Lối vào hậu trường ở đâu?