楽天家 [Nhạc Thiên Gia]
らくてんか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
người lạc quan
JP: ヘレンは生来楽天家だ。
VI: Helen là một người lạc quan bẩm sinh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は生まれつきの楽天家だ。
Tôi sinh ra đã là người lạc quan.