楽にする [Nhạc]
らくにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
thư giãn; làm cho thoải mái
🔗 楽・らく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
楽にしてね。
Hãy thư giãn nhé.
楽にしてください。
Hãy thư giãn.
どうか楽にしてください。
Làm ơn hãy thoải mái.
誰だって楽な生活をしたい。
Ai cũng muốn có một cuộc sống thoải mái.
深呼吸をして楽にしなさい。
Hãy thở sâu để thư giãn.
どうぞお楽にして下さい。
Xin cứ thư giãn.
横になって楽にして下さい。
Hãy nằm xuống và thư giãn.
しばらく座って楽にしなさい。
Hãy ngồi xuống và thư giãn một chút.
上着を脱いで楽にしなさい。
Cởi áo khoác ra và thoải mái đi.
上着を脱いで、楽にしてください。
Xin hãy cởi áo khoác và thoải mái.