楽しませる [Nhạc]

たのしませる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm vui; làm hài lòng; giải trí

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

音楽おんがくみみたのしませてくれる。
Âm nhạc làm vui lòng tai ta.
かれはなしはみんなをたのしませた。
Câu chuyện của anh ta đã làm mọi người thích thú.
そのジョークは聴衆ちょうしゅうたのしませた。
Cái chuyện cười đó đã làm khán giả thích thú.
サーカスの道化師どうけし子供こどもたちをたのしませた。
Chú hề xiếc đã làm cho trẻ em thích thú.
このうたわたしたのしませてくれる。
Bài hát này làm tôi vui vẻ.
わたしならもっとたのしませてあげれるよ。
Nếu là tôi, tôi sẽ làm cho vui vẻ hơn đấy.
ショーに人々ひとびとたのしませるのがエンターテイナーだ。
Nhiệm vụ của người giải trí là làm cho khán giả đến xem chương trình vui vẻ.
あなたの音楽おんがくわたしをとてもたのしませてくれる。
Âm nhạc của bạn làm tôi rất vui.
音楽おんがくわたしたちをおおいにたのしませてくれる。
Âm nhạc đã làm cho chúng ta vui vẻ rất nhiều.
かれひとたのしませようと一生懸命いっしょうけんめいだ。
Anh ấy rất cố gắng để làm vui lòng mọi người.