極める [Cực]
窮める [Cùng]
きわめる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
đẩy đến cực điểm
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
đạt đến đỉnh cao
JP: 多くの運動選手は青年時代に盛りを極める。
VI: Nhiều vận động viên đạt đỉnh cao trong độ tuổi thanh niên.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
hoàn toàn kiệt sức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
英語を極めたいな。
Tôi muốn giỏi tiếng Anh.
フランス語の発音極めたい。
Tôi muốn thành thạo phát âm tiếng Pháp.
フランス語を極めるのは簡単ではない。
Việc thành thạo tiếng Pháp không hề dễ dàng.
上司は多忙を極めている人だ。
Sếp tôi là người rất bận rộn.
ここ2カ月、多忙を極めた。
Hai tháng qua tôi vô cùng bận rộn.
道を極めた職人の境地を感じさせる。
Cảm nhận được tầm vóc của một nghệ nhân đã đạt đến trình độ cao.
昨日の午後、トムは多忙を極めていた。
Chiều hôm qua, Tom đã rất bận rộn.
彼は多忙を極めていたので、自分で行かないで息子を行かせた。
Anh ta quá bận rộn nên đã gửi con trai đi thay mình.
この任務を完了するのは困難を極めたことは言うまでもない。
Không cần phải nói, việc hoàn thành nhiệm vụ này là vô cùng khó khăn.