極み [Cực]
窮み [Cùng]
きわみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
đỉnh cao; cực điểm; cực hạn; đỉnh
Danh từ chung
kết thúc; giới hạn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
はぁ?極みの野郎、ほんとキモっ。何でもかんでも包丁にしてるよ。
Hả? Thằng đó thật kinh tởm, làm mọi thứ thành dao cả.