業界人 [Nghiệp Giới Nhân]
ぎょうかいじん
Danh từ chung
người trong ngành (giải trí, âm nhạc, phim ảnh, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私もそうだが、IT業界には宵っ張りの人が多いに違いない。
Tôi cũng vậy, nhưng chắc chắn ngành IT có nhiều người thường thức khuya.
彼女には2人の兄弟がいて、コンピューター業界で働いている。
Cô ấy có hai anh em trai, và cả hai đều làm việc trong ngành máy tính.
どんな業界でも評判次第で人は成功もすれば、失敗もします。
Trong mọi ngành nghề, thành công hay thất bại đều phụ thuộc vào danh tiếng.