業務部 [Nghiệp Vụ Bộ]

ぎょうむぶ

Danh từ chungHậu tố

phòng nghiệp vụ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

顧客こきゃくたいする勧誘かんゆう電話でんわが、テレマーケティング主要しゅよう業務ぎょうむである。
Cuộc gọi mời chào khách hàng là công việc chính của bộ phận telemarketing.