業とする [Nghiệp]
ぎょうとする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
📝 như ~を業とする
làm nghề
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は自営業をしていた。
Anh ấy đã tự kinh doanh.
父は貿易業に従事している。
Cha tôi làm việc trong ngành thương mại.
彼は輸出業に従事している。
Anh ấy đang làm việc trong ngành xuất khẩu.
この大分類には、金融業又は保険業を営む事業所が分類される。
Nhóm lớn này bao gồm các cơ sở kinh doanh ngành tài chính hoặc bảo hiểm.
同社は国のタバコ業を独占している。
Công ty đó độc quyền ngành công nghiệp thuốc lá quốc gia.
大学を卒業したら、輸出業に従事したいと思っています。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn làm việc trong ngành xuất khẩu.
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
Bill đã kiếm đủ tiền từ ngành in ấn để có cuộc sống tốt.
彼は長く製鉄業を支配したが、完全な独占には至らなかった。
Anh ấy đã kiểm soát ngành sản xuất thép trong thời gian dài nhưng không đạt được độc quyền hoàn toàn.
養鶏業は遅かれ早かれ破産するだろうという旨の手紙を彼は私によこした。
Anh ấy đã gửi cho tôi một bức thư nói rằng ngành chăn nuôi gà sẽ sớm hay muộn cũng phá sản.
さらに、人類の最善の努力が神々の宇宙的御業を補助するのに必要であった。
Hơn nữa, nỗ lực tốt nhất của loài người là cần thiết để hỗ trợ công việc vũ trụ của các vị thần.