検眼 [Kiểm Nhãn]

けんがん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

khám mắt; đo thị lực

JP: わたし検眼けんがんをしてもらいに病院びょういんきました。

VI: Tôi đã đến bệnh viện để kiểm tra mắt.