検便 [Kiểm Tiện]

けんべん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

xét nghiệm phân

JP: 検便けんべんをする必要ひつようがあります。

VI: Cần phải kiểm tra phân.