植物人間 [Thực Vật Nhân Gian]

しょくぶつにんげん

Danh từ chung

⚠️Từ nhạy cảm

người thực vật (tức là người trong trạng thái thực vật)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

動物どうぶつ植物しょくぶつきる権利けんりがある。人間にんげんはなおさらだ。
Động vật và thực vật đều có quyền được sống, và con người càng phải như vậy.