植わる [Thực]
うわる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
được trồng
JP: とうとう子供たちは山の真中に、りんごの木が植わっている小さな果樹園を見つけました。
VI: Cuối cùng các em đã tìm thấy một vườn cây nhỏ trồng táo giữa núi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
松の木が植わっている庭。
Có một khu vườn trồng cây thông.
あの家は私のおばあさんが小さい時に住んでいた丘の上にあってひなぎくに囲まれまわりにりんごの木が植わっていた家にとてもよく似ている。
Ngôi nhà đó rất giống với ngôi nhà mà bà tôi đã sống khi còn nhỏ, nằm trên ngọn đồi và được bao quanh bởi hoa cúc, xung quanh có trồng cây táo.