棚へ上げる [Bằng Thượng]

たなへあげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

mù quáng với khuyết điểm của mình; giả vờ ngây thơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもちゃをはこもどしてたなげなさい。
Hãy để đồ chơi vào hộp rồi cất lên kệ.
あなたが、本当ほんとうにやりたいことをたなげて、その仕事しごとをだた義務ぎむのようにこなしてるのをるのはいやです。
Tôi không thích thấy bạn bỏ những điều bạn thực sự muốn làm sang một bên và chỉ làm công việc như một nghĩa vụ.