棚に上げる [Bằng Thượng]

たなにあげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

nhắm mắt làm ngơ

đặt lên kệ

JP: 自分じぶんのことをたなにあげて他人たにん非難ひなんすることはできない。

VI: Không thể chỉ trích người khác khi bản thân mình còn có lỗi.

🔗 自分のことは棚に上げる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもちゃをはこもどしてたなげなさい。
Hãy để đồ chơi vào hộp rồi cất lên kệ.
あなたが、本当ほんとうにやりたいことをたなげて、その仕事しごとをだた義務ぎむのようにこなしてるのをるのはいやです。
Tôi không thích thấy bạn bỏ những điều bạn thực sự muốn làm sang một bên và chỉ làm công việc như một nghĩa vụ.