梅見 [Mai Kiến]

うめみ

Danh từ chung

ngắm hoa mơ

🔗 花見

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

て、うめ
Nhìn kìa, cây mơ!
わたしたちはうめはな有名ゆうめい水戸みと公園こうえんった。
Chúng tôi đã đến công viên Mito nổi tiếng với hoa mơ.